半信半疑

半信半疑
bànxìnbàn
bán tín bán nghi

nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    nửa tin nửa ngờ; bán tín bán nghi [thành ngữ]

    • Anh ấy bán tín bán nghi về tin tức này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng dao chẻ đôi con bò ra làm hai nửa bằng nhau — đó là ý nghĩa của 半 (một nửa).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.