涨价

涨价
zhǎngjià
trướng giá

tăng giá; lên giá

HSK 5 (3.0)2 nghĩa#38366
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tăng giá; lên giá

    • Tháng này tiền thuê nhà đã tăng giá.

  2. động từ

    tăng giá

    • Tháng này giá xăng tăng rồi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.