降价

降价
jiàngjià
giáng giá

giảm giá; hạ giá

HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giảm giá; hạ giá

    • Cửa hàng đã giảm giá.

  2. động từ

    giảm giá; hạ giá

    • Cửa hàng đã giảm giá rồi.

  3. động từ

    giảm giá; hạ giá

    • Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phụ(gò đất, đồi núi (bộ阜))BỘ
  • giáng(đi xuống)HÀI THANH

Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.