Đi xuống từ ngọn đồi cao là ý nghĩa của chữ 降 (giáng/hàng).
/
降价
降价
giáng giá
giảm giá; hạ giá
HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm giá; hạ giá
- 。
Cửa hàng đã giảm giá.
- 貳动động từ
giảm giá; hạ giá
- 。
Cửa hàng đã giảm giá rồi.
- 參动động từ
giảm giá; hạ giá
- 。
Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
降价
Phồn thể降價
giáng giá
giảm giá; hạ giá
HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
giảm giá; hạ giá
- 。
Cửa hàng đã giảm giá.
- 貳动động từ
giảm giá; hạ giá
- 。
Cửa hàng đã giảm giá rồi.
- 參动động từ
giảm giá; hạ giá
- 。
Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 介giới(ở giữa, trung gian)HÌNH THANH
Giá cả do người trung gian đứng ra định đoạt giữa hai bên mua bán.
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 都dōuđều; cả; tất cả
- 那nàđó; kia; ấy (từ chỉ định)
- 陪péihộ tống; áp tải; hộ giá
- 阿ātiền tố thân mật dùng trước tên đơn âm tiết hoặc từ chỉ quan hệ thân tộc
- 队duìđội; nhóm; hàng
- 随suíđi theo; noi theo; phục tùng
- 部bùbộ (cơ quan nhà nước); phần; bộ phận
- 郡jùnquận (đơn vị hành chính thời cổ)
- 隔gétách rời; phân giải; tháo ra
- 陈chénbày ra; trưng bày; trình bày
- 邦bāngnước; quốc gia; bang (yếu tố cấu tạo từ)
- 除chúloại bỏ; trừ đi; chia (toán học); ngoài ra; trừ (ngoại trừ)