Tới nội dung chính

降价

降价
jiàngjià
giáng giá

giảm giá; hạ giá

HSK 4 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    giảm giá; hạ giá

    • 。

      Cửa hàng đã giảm giá.

  2. 貳动động từ

    giảm giá; hạ giá

    • 。

      Cửa hàng đã giảm giá rồi.

  3. 參动động từ

    giảm giá; hạ giá

    • 。

      Chiếc điện thoại này đã giảm giá rồi.

降
jiàng
giáng
BỘ THỦ⾩
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu