潮
潮
trào
⽔bộ thuỷ · 15 nétthủy triều; sóng biển
HSK 4 (3.0)4 nghĩa#18588
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy triều; sóng biển
- 。
Thủy triều đến rồi.
- 貳形tính từ
thời thượng; hợp mốt; sành điệu
- 。
Bộ quần áo này rất hợp thời trang.
- 參形tính từ
ẩm; ẩm ướt
- 。
Cái áo này hơi ẩm.
- 肆形tính từ
(khẩu) kém chất lượng; tệ; lỗi thời
- 。
Cái điện thoại này rất lỗi thời.
Đang tải…
潮
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
thủy triều; sóng biển
- 。
Thủy triều đến rồi.
- 貳形tính từ
thời thượng; hợp mốt; sành điệu
- 。
Bộ quần áo này rất hợp thời trang.
- 參形tính từ
ẩm; ẩm ướt
- 。
Cái áo này hơi ẩm.
- 肆形tính từ
(khẩu) kém chất lượng; tệ; lỗi thời
- 。
Cái điện thoại này rất lỗi thời.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)