Tới nội dung chính

潮

潮
cháo
trào
⽔bộ thuỷ · 15 nét

thủy triều; sóng biển

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#18588
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thủy triều; sóng biển

    • 。

      Thủy triều đến rồi.

  2. 貳形tính từ

    thời thượng; hợp mốt; sành điệu

    • 。

      Bộ quần áo này rất hợp thời trang.

  3. 參形tính từ

    ẩm; ẩm ướt

    • 。

      Cái áo này hơi ẩm.

  4. 肆形tính từ

    (khẩu) kém chất lượng; tệ; lỗi thời

    • 。

      Cái điện thoại này rất lỗi thời.

潮
cháo
trào
BỘ THỦ⽔
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu