疼痛
疼痛
đông thống
đau; đau nhức
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4852
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau; đau nhức
中身体某部分感到难受、不舒服的感觉shēntǐ mǒu bùfen gǎndào nánshòu、bù shūfu de gǎnjué
- 。
Đầu của tôi rất đau.
- 貳动động từ
đau đớn; đau nhức
中身体的某个部分感到疼痛或不适shēntǐ de mǒugeè bùfen gǎndào téngtòng huò búshì
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau.
- 參名danh từ
đau đớn; cơn đau
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn đau.
Đang tải…
疼痛
Phồn thể疼
đông thống
đau; đau nhức
HSK 6 (3.0)3 nghĩa#4852
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
đau; đau nhức
中身体某部分感到难受、不舒服的感觉shēntǐ mǒu bùfen gǎndào nánshòu、bù shūfu de gǎnjué
- 。
Đầu của tôi rất đau.
- 貳动động từ
đau đớn; đau nhức
中身体的某个部分感到疼痛或不适shēntǐ de mǒugeè bùfen gǎndào téngtòng huò búshì
- 。
Anh ấy cảm thấy rất đau.
- 參名danh từ
đau đớn; cơn đau
- 。
Anh ấy cảm thấy một cơn đau.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn