肿胀

肿胀
zhǒngzhàng
trũng trướng

sưng; phù nề

3 nghĩa#27359
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    sưng; phù nề

    • Chân anh ấy bị sưng rồi.

  2. tính từ

    sưng phồng; phù nề

  3. danh từ

    sưng phồng; phù nề

    • Chân anh ấy bị sưng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sưng phồng là khi thịt bên trong cơ thể bị tích tụ, phình to ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.