消费金融

消费金融
xiāofèijīnróng
tiêu phí kim dung

tài chính tiêu dùng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tài chính tiêu dùng

    • Các dịch vụ tài chính tiêu dùng đang phát triển nhanh chóng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.