消瘦

消瘦
xiāoshòu
tiêu sấu

gầy đi; hao mòn; tiều tụy

2 nghĩa#40694
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gầy đi; hao mòn; tiều tụy

    • Gần đây anh ấy gầy đi rất nhiều.

  2. động từ

    gầy đi; sút cân; tiều tụy

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước dần dần nhỏ lại rồi biến mất, đó là nghĩa của chữ tiêu.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.