面容

面容
miànróng
diện dung

diện mạo; khuôn mặt

2 nghĩa#21606
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    diện mạo; khuôn mặt

    • Gương mặt của cô ấy rất đẹp.

  2. danh từ

    vẻ ngoài; diện mạo; màu sắc

    • Dung mạo của cô ấy rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • diện(khuôn mặt (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 面 vẽ hình khuôn mặt người với đường viền và mắt ở giữa.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.