黄色

黄色
huáng
hoàng sắc

màu vàng; (nghĩa bóng) khiêu dâm, đồi trụy

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5285
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    màu vàng; (nghĩa bóng) khiêu dâm, đồi trụy

    像金子一样的颜色;也指不健康、淫秽的内容xiàng jīnzi yīyàng de yánsè; yě zhǐ bújiànkāng、yín huì de nèiróng

    • Tôi thích màu vàng.

  2. tính từ

    vàng; khiêu dâm; tục tĩu

    不文明的;低级趣味的;含有色情内容的bù wénmíng de;dī jí qùwèi de;hányǒu sèqíng nèiróng de

    • Anh ấy thích xem phim người lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hoàng(màu vàng (tượng hình – hình ảnh ruộng lúa chín vàng với rễ và bông))HỘI Ý

Chữ 黃 là tượng hình, gợi hình ảnh cây lúa chín vàng rực với thân, rễ và bông trĩu nặng.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.