/
讯息
讯息
tấn tức
tin tức; thông tin; tin nhắn
2 nghĩa#6218
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức; thông tin; tin nhắn
中关于某事的信息或消息guānyú mǒushì de xìnxī huò xiāoxi
- 。
Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.
- 貳名danh từ
tin nhắn; tin tức; thông tin
中通过电话、网络等发送的短信息tōngguò diànhuà、wǎngluò děng fāsòng de duǎn xìnxī
- 。
Tôi gửi tin nhắn cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
讯息
Phồn thể訊息
tấn tức
tin tức; thông tin; tin nhắn
2 nghĩa#6218
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tin tức; thông tin; tin nhắn
中关于某事的信息或消息guānyú mǒushì de xìnxī huò xiāoxi
- 。
Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.
- 貳名danh từ
tin nhắn; tin tức; thông tin
中通过电话、网络等发送的短信息tōngguò diànhuà、wǎngluò děng fāsòng de duǎn xìnxī
- 。
Tôi gửi tin nhắn cho bạn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 说shuōnói; nói chuyện; thuyết (về)
- 让ràngnhường; nhường bộ; cho phép; để (ai đó làm gì); bị (dùng trong câu bị động)
- 谁shéiai; người nào
- 请qǐngyêu cầu; đòi hỏi
- 该gāinên; phải; đáng
- 话huàlời nói; câu nói; lời; tiếng (phương ngữ)
- 讲jiǎngnói; giảng; giải thích; chú trọng đến
- 谈tánnói chuyện; trò chuyện; đàm thoại
- 变biànthay đổi; biến đổi; biến
- 谢xiècảm ơn; tạ ơn
- 读dúđọc to (thành tiếng); đọc lên
- 词cídạng cũ của 詞|词[cí]