讯息

讯息
xùn
tấn tức

tin tức; thông tin; tin nhắn

2 nghĩa#6218
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin tức; thông tin; tin nhắn

    关于某事的信息或消息guānyú mǒushì de xìnxī huò xiāoxi

    • Tôi đã nhận được tin nhắn của bạn.

  2. danh từ

    tin nhắn; tin tức; thông tin

    通过电话、网络等发送的短信息tōngguò diànhuà、wǎngluò děng fāsòng de duǎn xìnxī

    • Tôi gửi tin nhắn cho bạn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.