动静

动静
dòngjìng
động tĩnh

tiếng động; dấu hiệu hoạt động; động tĩnh

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#6854
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiếng động; dấu hiệu hoạt động; động tĩnh

    可以察觉到的动作或声音;活动的迹象kěyǐ chájuédào de dòngzuò huò shēngyīn; huódòng de jìxiàng

    • Bên ngoài có động tĩnh gì không?

  2. danh từ

    chuyển động và tĩnh lặng; tiếng động; tình hình; động tĩnh

    物体或人的活动情况和声音wùtǐ huòzhě rén de huódòng qíngkuàng hé shēngyīn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sức mạnh như mây cuộn trào tạo ra sự chuyển động.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.