浮躁

浮躁
zào
phù táo

nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn

    • Người này rất phù phiếm.

  2. tính từ

    bất an; lo lắng; không yên

    • Người này rất nóng nảy.

  3. tính từ

    chóng mặt; choáng váng

    • Anh ấy là một người phù phiếm.

  4. tính từ

    nông nổi; bồng bột; thiếu kiên nhẫn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nâng đỡ vật nổi lên, giống như niềm tin giữ mọi thứ bồng bềnh trên mặt nước.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.