沉稳

沉稳
chénwěn
trầm ổn

kiên định; vững chắc; kiên quyết

HSK 7 (3.0)3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiên định; vững chắc; kiên quyết

    • Anh ấy là một người điềm đạm.

  2. tính từ

    điềm tĩnh; trầm ổn

    • Anh ấy là một người điềm tĩnh.

  3. tính từ

    điềm tĩnh; trầm ổn; vững vàng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.