扎实

扎实
zhāshi
trát thực

mạnh; cường tráng

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mạnh; cường tráng

    • Nền tảng của anh ấy rất vững chắc.

  2. tính từ

    dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm

  3. tính từ

    vững chắc; chắc chắn; căn cơ

  4. tính từ

    vững chắc; chắc chắn; thực chất

  5. tính từ

    thiết thực; phù hợp thực tế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.