Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
/
济州特别自治道
济州特别自治道
tế châu đặc biệt tự trị đạo
Đảo Tế Châu (tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc; Di sản Thế giới UNESCO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đảo Tế Châu (tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc; Di sản Thế giới UNESCO)
- 。
Đảo tự trị đặc biệt Jeju là một hòn đảo của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
济州特别自治道
Phồn thể濟州特別自治道
tế châu đặc biệt tự trị đạo
Đảo Tế Châu (tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc; Di sản Thế giới UNESCO)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Đảo Tế Châu (tỉnh tự trị đặc biệt, Hàn Quốc; Di sản Thế giới UNESCO)
- 。
Đảo tự trị đặc biệt Jeju là một hòn đảo của Hàn Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(bước đi, di chuyển)BỘ
- 首thủ(cái đầu, dẫn đầu)HÌNH THANH
Con đường là nơi cái đầu dẫn lối cho bước chân đi tới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)