Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流氓无产者
流氓无产者
lưu manh vô sản giả
tầng lớp lưu manh vô sản (trong lý luận Mác-xít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng lớp lưu manh vô sản (trong lý luận Mác-xít)
- 。
Lumpenproletariat là những người ở tầng lớp thấp nhất của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流氓无产者
Phồn thể流氓無產者
lưu manh vô sản giả
tầng lớp lưu manh vô sản (trong lý luận Mác-xít)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tầng lớp lưu manh vô sản (trong lý luận Mác-xít)
- 。
Lumpenproletariat là những người ở tầng lớp thấp nhất của xã hội.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)