Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
/
流动资产
流动资产
lưu động tư sản
tài sản lưu động (báo cáo tài chính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài sản lưu động (báo cáo tài chính)
- 。
Tài sản lưu động là một phần của báo cáo tài chính công ty.
- 貳名danh từ
tài sản lưu động; tài sản ngắn hạn
- 。
Tài sản lưu động là một phần quan trọng trong tài chính của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ流动资产
Phồn thể流動資產
lưu động tư sản
tài sản lưu động (báo cáo tài chính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tài sản lưu động (báo cáo tài chính)
- 。
Tài sản lưu động là một phần của báo cáo tài chính công ty.
- 貳名danh từ
tài sản lưu động; tài sản ngắn hạn
- 。
Tài sản lưu động là một phần quan trọng trong tài chính của công ty.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)