流动资产

流动资产
liúdòngchǎn
lưu động tư sản

tài sản lưu động (báo cáo tài chính)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tài sản lưu động (báo cáo tài chính)

    • Tài sản lưu động là một phần của báo cáo tài chính công ty.

  2. danh từ

    tài sản lưu động; tài sản ngắn hạn

    • Tài sản lưu động là một phần quan trọng trong tài chính của công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.