千古

千古
qiān
thiên cổ

mãi mãi; muôn đời; thiên cổ

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mãi mãi; muôn đời; thiên cổ

    • Bài thơ này sẽ lưu truyền ngàn đời.

  2. danh từ

    mãi mãi; ngàn đời; thiên cổ

  3. danh từ

    mãi mãi; ngàn đời (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa viếng người đã mất)

    • Tiếng thơm lưu truyền ngàn đời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 丿phiệt(nét phẩy (chỉ sự mở rộng, nhiều))HỘI Ý
  • thập(mười)HỘI Ý

Mười nhân lên nhiều lần thành một nghìn — nét phẩy trên số mười tượng trưng cho con số khổng lồ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.