Mũi tên bay xuống cắm vào đất — hình ảnh của sự đến nơi, đạt đích.
/
至今
至今
chí kim
cho đến nay; đến tận bây giờ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4290
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
中从过去到现在cóng guòqù dào xiànzài
- 。
Đến giờ anh ấy vẫn chưa đến.
- 貳副trạng từ
cho đến nay; đến tận ngày nay
中从过去到现在cóng guòqù dào xiànzài
- 。
Đến tận bây giờ anh ấy vẫn còn nhớ.
- 參副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
中从过去到现在;一直到现在cóng guòqù dào xiànzài;yìzhí dào xiànzài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
至今
Phồn thể至
chí kim
cho đến nay; đến tận bây giờ
HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#4290
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
中从过去到现在cóng guòqù dào xiànzài
- 。
Đến giờ anh ấy vẫn chưa đến.
- 貳副trạng từ
cho đến nay; đến tận ngày nay
中从过去到现在cóng guòqù dào xiànzài
- 。
Đến tận bây giờ anh ấy vẫn còn nhớ.
- 參副trạng từ
cho đến nay; đến tận bây giờ
中从过去到现在;一直到现在cóng guòqù dào xiànzài;yìzhí dào xiànzài
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.