传承

传承
chuánchéng
truyền thừa

truyền thừa; kế thừa; truyền lại

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#20880
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    truyền thừa; kế thừa; truyền lại

    • Văn hóa cần được truyền thừa.

  2. danh từ

    truyền thừa; kế thừa; tiếp nối truyền thống

    • Chúng ta nên kế thừa văn hóa.

  3. động từ

    truyền thừa; kế thừa và phát huy

    • Chúng ta nên truyền bá văn hóa.

  4. danh từ

    kế thừa; truyền thừa

    • Đây là truyền thừa của gia đình chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Người truyền đạt kiến thức cần chuyên tâm trao lại cho người khác.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.