派兵

派兵
pàibīng
phái binh

xuất quân; điều động; xuất động

1 nghĩa#36125
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xuất quân; điều động; xuất động

    • Tướng quân phái binh ra tiền tuyến.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dòng nước chia nhánh thành nhiều phái khác nhau, như các dòng họ tách ra từ một nguồn chung.

(xếp ngang)
(bao trên-trái)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.