- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
in ấn bằng chữ rời (kỹ thuật in chữ di động)
in ấn bằng chữ rời (kỹ thuật in chữ di động)
In ấn bằng chữ rời là một kỹ thuật in ấn cổ xưa.
dàn trang; sắp xếp bố cục; sắp chữ in
In ấn kiểu chữ rời là một kỹ thuật in ấn cổ xưa.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
in ấn bằng chữ rời (kỹ thuật in chữ di động)
in ấn bằng chữ rời (kỹ thuật in chữ di động)
In ấn bằng chữ rời là một kỹ thuật in ấn cổ xưa.
dàn trang; sắp xếp bố cục; sắp chữ in
In ấn kiểu chữ rời là một kỹ thuật in ấn cổ xưa.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Tấm ván in được lật ngược lại để in chữ lên giấy, tạo thành bản in.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.