活期资金

活期资金
huójīn
hoạt kỳ tư kim

cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn

    • Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào.

  2. danh từ

    tiền cho vay ngắn hạn (có thể rút lại); khoản đầu tư thanh khoản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.