- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào.
tiền cho vay ngắn hạn (có thể rút lại); khoản đầu tư thanh khoản
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
cho vay theo yêu cầu; khoản tiền gửi không kỳ hạn
Tiền gửi không kỳ hạn có thể rút bất cứ lúc nào.
tiền cho vay ngắn hạn (có thể rút lại); khoản đầu tư thanh khoản
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.