- 干can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý
Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.
người trẻ; thanh niên
người trẻ; thanh niên
中年纪不大、精力充沛的人niánjì búdà、jīngglì chōngpèi de rén
Người trẻ thích chơi điện thoại.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年纪小、精力充足的人niánjì xiǎo、jīnghuà chōngzú de rén
Người trẻ nên học hỏi nhiều hơn.
người trẻ; thanh niên
người trẻ; thanh niên
中年纪不大、精力充沛的人niánjì búdà、jīngglì chōngpèi de rén
Người trẻ thích chơi điện thoại.
chàng trai trẻ; thanh niên
中年纪小、精力充足的人niánjì xiǎo、jīnghuà chōngzú de rén
Người trẻ nên học hỏi nhiều hơn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.