年轻人

年轻人
niánqīngrén
niên khinh nhân

người trẻ; thanh niên

2 nghĩa#1762
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người trẻ; thanh niên

    年纪不大、精力充沛的人niánjì búdà、jīngglì chōngpèi de rén

    • Người trẻ thích chơi điện thoại.

  2. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

    年纪小、精力充足的人niánjì xiǎo、jīnghuà chōngzú de rén

    • Người trẻ nên học hỏi nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • can(cây lúa (tượng hình biến thể))HỘI Ý

Chữ 年 vẽ hình bông lúa chín, tượng trưng cho một vụ mùa thu hoạch, tức một năm.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.