Té nước (氵) là hành động phóng (发) nước ra mạnh mẽ.
/
泼出去的水
泼出去的水
bát xuất khứ đích thuỷ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); chuyện đã rồi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); chuyện đã rồi
- ,。
Nước đã đổ đi thì không thể hốt lại được.
- 貳名danh từ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); chuyện đã rồi (bóng)
- ,。
Nước đã hắt đi thì không thể lấy lại được.
- 參名danh từ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); việc đã rồi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ泼出去的水
Phồn thể潑出去的水
bát xuất khứ đích thuỷ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); chuyện đã rồi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); chuyện đã rồi
- ,。
Nước đã đổ đi thì không thể hốt lại được.
- 貳名danh từ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); chuyện đã rồi (bóng)
- ,。
Nước đã hắt đi thì không thể lấy lại được.
- 參名danh từ
nước đã đổ đi (không thể lấy lại); việc đã rồi
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)