注视

注视
zhùshì
chú thị

nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm

HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)1 nghĩa#9154
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nhìn chăm chú; dõi theo; nhìn chằm chằm

    用眼睛认真地看yòng yǎnjing rènzhēn de kàn

    • Anh ấy đang nhìn chằm chằm về phía xa.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.