Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
/
前方
前方
tiền phương
trước; phía trước; trước đây; phía trên
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6325
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trước; phía trước; trước đây; phía trên
中向前的方向;面前的地方xiàng qián de fāngxiàng;miànqián de dìfang
- 。
Phía trước có nguy hiểm.
- 貳名danh từ
phía trước; tiền phương (mặt trận)
中面朝前面的位置或方向;战争中的前线miàn zhāo qiánmiàn de wèizhì huò fāngxiàng;zhànzhēng zhōng de qiánxiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
前方
Phồn thể前
tiền phương
trước; phía trước; trước đây; phía trên
HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6325
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
trước; phía trước; trước đây; phía trên
中向前的方向;面前的地方xiàng qián de fāngxiàng;miànqián de dìfang
- 。
Phía trước có nguy hiểm.
- 貳名danh từ
phía trước; tiền phương (mặt trận)
中面朝前面的位置或方向;战争中的前线miàn zhāo qiánmiàn de wèizhì huò fāngxiàng;zhànzhēng zhōng de qiánxiàn
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA4
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 到dàođến; tới; đạt đến
- 别biéchia tay; rời xa
- 前qiántrước; phía trước; trước đây; cũ (trước đây)
- 刚gāngcứng; rắn; mạnh mẽ
- 分fēnchia; tách; phân chia
- 克kècó thể; có khả năng
- 刀dāodao; lưỡi dao; kiếm một lưỡi
- 副fùphó; thứ; phụ
- 剩shèngcòn lại; thừa
- 则zé(văn) nhưng; thì; mà
- 剑jiànbiến thể của 劍|剑[jian4]
- 切qiènhất định; tuyệt đối (không)