前方

前方
qiánfāng
tiền phương

trước; phía trước; trước đây; phía trên

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#6325
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    trước; phía trước; trước đây; phía trên

    向前的方向;面前的地方xiàng qián de fāngxiàng;miànqián de dìfang

    • Phía trước có nguy hiểm.

  2. danh từ

    phía trước; tiền phương (mặt trận)

    面朝前面的位置或方向;战争中的前线miàn zhāo qiánmiàn de wèizhì huò fāngxiàng;zhànzhēng zhōng de qiánxiàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nguyệt(chặt chân (hình phạt))BỘ
  • bát(hai nét chỉ bước tiến)HỘI Ý
  • nhất(một, nền tảng)HỘI Ý

Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.