远方

远方
yuǎnfāng
viễn phương

nơi xa; phương xa

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#12462
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nơi xa; phương xa

    距离很远的地方;离现在住的地方很远的地方jùlí hěn yuǎn de dìfang;lí xiànzài zhù de dìfang hěn yuǎn de dìfang

    • Anh ấy đã đi đến nơi xa.

  2. danh từ

    nơi xa; phương xa

    离现在的位置很远的地方lí xiànzài de wèizhì hěn yuǎn de dìfang

    • Anh ấy đã đi đến một nơi xa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • sước(bước đi, di chuyển)BỘ
  • nguyên(nguồn gốc, ban đầu)HÌNH THANH

Đi mãi về nơi nguồn cội xa xôi — đó là sự xa cách.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.