注射
注射
chú xạ
tiêm; tiêm thuốc; chích
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêm; tiêm thuốc; chích
中用针把液体打进身体里yòng zhēn bǎ yètǐ dǎ jìn shēntǐ lǐ
- 。
Bác sĩ đã tiêm vắc xin cho anh ấy.
- 貳动động từ
tiêm; chích; tiêm thuốc
中用针管把液体推进身体里yòng zhēnguǎn bǎ yètǐ tuījìn shēntǐ lǐ
Đang tải…
注射
Phồn thể注
chú xạ
tiêm; tiêm thuốc; chích
HSK 6 (2.0)HSK 5 (3.0)2 nghĩa#3803
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêm; tiêm thuốc; chích
中用针把液体打进身体里yòng zhēn bǎ yètǐ dǎ jìn shēntǐ lǐ
- 。
Bác sĩ đã tiêm vắc xin cho anh ấy.
- 貳动động từ
tiêm; chích; tiêm thuốc
中用针管把液体推进身体里yòng zhēnguǎn bǎ yètǐ tuījìn shēntǐ lǐ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)