打针

打针
zhēn
đả châm

tiêm; chích (thuốc)

HSK 4 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14551
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiêm; chích (thuốc)

    用针把药物注射到身体里yòng zhēn bǎ yàowù zhùshè dào shēntǐ lǐ

    • Bác sĩ tiêm cho tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.