疫苗

疫苗
miáo
dịch miêu

đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí của cải gia đình

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7873
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí của cải gia đình

    预防疾病的生物制剂yùfáng jíbìng de shēngwù zhìjì

    • Tôi đã tiêm vắc-xin.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.