Cây mầm non mọc lên từ ruộng đồng xanh tươi.
/
疫苗
疫苗
dịch miêu
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí của cải gia đình
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7873
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí của cải gia đình
中预防疾病的生物制剂yùfáng jíbìng de shēngwù zhìjì
- 。
Tôi đã tiêm vắc-xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ疫苗
Phồn thể疫
dịch miêu
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí của cải gia đình
HSK 7 (3.0)1 nghĩa#7873
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đứa con phá gia chi tử; kẻ hoang phí của cải gia đình
中预防疾病的生物制剂yùfáng jíbìng de shēngwù zhìjì
- 。
Tôi đã tiêm vắc-xin.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 疯fēngbị tâm thần; điên loạn
- 病bìngbệnh; ốm; bệnh tật
- 疼téngđau; nhức; đau đớn
- 痛tòngđau; đau đớn; đau khổ
- 瘦shòugầy gò; ốm yếu
- 疭zòngkính dâng; kính tặng; tôn kính
- 症zhèngkể lại; tường thuật; trần thuật
- 痒yǎngngứa
- 痴chīsay phê; ngông cuồng; mê đắm
- 癖pǐthói quen; tập tính
- 癌áigõ vào cạnh cồng (ám chỉ nói bóng gió, úp mở)
- 瘆shènsợ đến ngây người; sợ đến mất hồn