Tới nội dung chính

麻醉

麻醉
mázuì
ma tuý

gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9083
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội

    中用药物让人失去知觉或感觉;使人思想迟钝yòng yàowù ràng rén shīqù zhījiào huò gǎnjué;shǐ rén sīxiǎng chídùn

    • 。

      Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân.

  2. 貳名danh từ

    gây mê; gây tê; làm mê man

    中用药物使人失去知觉或感觉的医学方法yòng yàowù shǐ rén shīqù zhījiào huò gǎnjuéde yīxué fāngfǎ

    • 。

      Anh ấy cần được gây mê.

麻
má
ma
BỘ THỦ⿇
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu