麻醉

麻醉
zuì
ma tuý

gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#9083
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gây mê; gây tê; (bóng) làm tê liệt tư tưởng; làm mê muội

    用药物让人失去知觉或感觉;使人思想迟钝yòng yàowù ràng rén shīqù zhījiào huò gǎnjué;shǐ rén sīxiǎng chídùn

    • Bác sĩ gây mê cho bệnh nhân.

  2. danh từ

    gây mê; gây tê; làm mê man

    用药物使人失去知觉或感觉的医学方法yòng yàowù shǐ rén shīqù zhījiào huò gǎnjuéde yīxué fāngfǎ

    • Anh ấy cần được gây mê.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)BỘ
  • lâm(rừng cây, nhiều cây)HỘI Ý

Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.