注册商标

注册商标
zhùshāngbiāo
chú sách thương tiêu

nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; thương hiệu đã đăng ký

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhãn hiệu thương mại đã đăng ký; thương hiệu đã đăng ký

    • Đây là nhãn hiệu đã đăng ký.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dồn nước tập trung vào một điểm chính là ý nghĩa của chữ 注 (chú).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.