泥古不化

泥古不化
huà
nệ cổ bất hoá

câu nệ cổ xưa, không chịu thay đổi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    câu nệ cổ xưa, không chịu thay đổi [thành ngữ]

    • Anh ấy bảo thủ và khó chấp nhận những điều mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bùn đất là thứ nước quyện chặt với đất, gần gũi như ni cô bên đất.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.