Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
/
波茨坦会议
波茨坦会议
ba tỳ thản hội nghị
Hội nghị Potsdam (tháng 7–8/1945, giữa Truman, Stalin và các Thủ tướng Anh Churchill và Attlee)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội nghị Potsdam (tháng 7–8/1945, giữa Truman, Stalin và các Thủ tướng Anh Churchill và Attlee)
- 。
Hội nghị Potsdam là một hội nghị quan trọng sau Thế chiến thứ hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 義nghĩa(đạo lý, điều đúng đắn)HÌNH THANH
Bàn luận là dùng lời nói để tìm ra điều đúng đắn và hợp đạo lý.
波茨坦会议
Phồn thể波茨坦會議
ba tỳ thản hội nghị
Hội nghị Potsdam (tháng 7–8/1945, giữa Truman, Stalin và các Thủ tướng Anh Churchill và Attlee)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hội nghị Potsdam (tháng 7–8/1945, giữa Truman, Stalin và các Thủ tướng Anh Churchill và Attlee)
- 。
Hội nghị Potsdam là một hội nghị quan trọng sau Thế chiến thứ hai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)