松软

松软
sōngruǎn
tông nhuyễn

mềm xốp; bở tơi

5 nghĩa#42098
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. mềm xốp; bở tơi

  2. tính từ

    mềm mại; xốp mềm

    • Cái bánh mì này rất mềm.

  3. mềm xốp; mềm mại

  4. tính từ

    mềm xốp; mềm nhũn

  5. tính từ

    mềm xốp; tơi xốp (đất); mềm mại

    • Mảnh đất này rất tơi xốp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.