Tới nội dung chính

浸

浸
jìn
tẩm
⽔bộ thuỷ · 10 nét

nhúng; ngâm

4 nghĩa#22246
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    nhúng; ngâm

    • 。

      Ngâm quần áo vào nước.

  2. 貳动động từ

    ngâm; tẩm; nhúng

  3. 參动động từ

    chìm; đắm; trầm; (bóng) dìm vào

  4. 肆动động từ

    dần dần; từ từ

    • 。

      Nước mưa làm ướt mặt đất.

浸
jìn
tẩm
BỘ THỦ⽔
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu