蓬松

蓬松
péngsōng
bồng tông

um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)

1 nghĩa#41529
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    um tùm; mượt mà; bồng bềnh (của lông, cỏ cây)

    • Lông của con mèo này rất bông xù.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.