法网恢恢,疏而不漏

法网恢恢,疏而不漏
wǎnghuīhuī,shūérlòu

lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà không lọt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà không lọt [thành ngữ]

    • Lưới trời lồng lộng, tuy thưa mà khó thoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.