法兰西斯

法兰西斯
lán
pháp lan tây tư

Francis (tên người)

1 nghĩa#40570
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Francis (tên người)

    • Francis là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Pháp luật như dòng nước chảy đi, gạt bỏ điều bất chính.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.