港
cảng biển; hải cảng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng biển; hải cảng
中船停靠的地方,水域与陆地接近处chuán tíngkào de dìfang, shuǐyù yǔ lùdì jiējìn chù
- 。
Hồng Kông là một cảng lớn.
- 貳名danh từ
bến; bến cảng (dùng trong địa danh)
中船只停靠的水边地方chuánzhī tíngkào de shuǐbiān dìfang
- 。
Hồng Kông là một cảng lớn.
- 參名danh từ
Hồng Kông (viết tắt của Hương Cảng)
中中国南方的特别行政区,邻近广东zhōngguó nánfāng de tèbié xíngzhèngqū, línjìn guǎngdōng
- 。
Hồng Kông là đặc khu hành chính của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
họ Cương
中姓氏,一个人的家族名称xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngchèng
NGHĨA
- 壹名danh từ
cảng biển; hải cảng
中船停靠的地方,水域与陆地接近处chuán tíngkào de dìfang, shuǐyù yǔ lùdì jiējìn chù
- 。
Hồng Kông là một cảng lớn.
- 貳名danh từ
bến; bến cảng (dùng trong địa danh)
中船只停靠的水边地方chuánzhī tíngkào de shuǐbiān dìfang
- 。
Hồng Kông là một cảng lớn.
- 參名danh từ
Hồng Kông (viết tắt của Hương Cảng)
中中国南方的特别行政区,邻近广东zhōngguó nánfāng de tèbié xíngzhèngqū, línjìn guǎngdōng
- 。
Hồng Kông là đặc khu hành chính của Trung Quốc.
- 肆名danh từ
họ Cương
中姓氏,一个人的家族名称xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngchèng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)