gǎng
cảng
bộ thuỷ · 12 nét

cảng biển; hải cảng

HSK 7 (3.0)4 nghĩa#10189Lượng từ
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng biển; hải cảng

    船停靠的地方,水域与陆地接近处chuán tíngkào de dìfang, shuǐyù yǔ lùdì jiējìn chù

    • Hồng Kông là một cảng lớn.

  2. danh từ

    bến; bến cảng (dùng trong địa danh)

    船只停靠的水边地方chuánzhī tíngkào de shuǐbiān dìfang

    • Hồng Kông là một cảng lớn.

  3. danh từ

    Hồng Kông (viết tắt của Hương Cảng)

    中国南方的特别行政区,邻近广东zhōngguó nánfāng de tèbié xíngzhèngqū, línjìn guǎngdōng

    • Hồng Kông là đặc khu hành chính của Trung Quốc.

  4. danh từ

    họ Cương

    姓氏,一个人的家族名称xìngshì, yīgè rénde jiāzú míngchèng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cảng là nơi nước chảy vào ngõ ngách giữa các con tàu neo đậu.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.