tán
đàm
bộ thuỷ · 15 nét

vực sâu; vũng nước sâu

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vực sâu; vũng nước sâu

    • Cái đầm này rất sâu.

  2. danh từ

    vũng nước; ao nhỏ

    • Cái ao này rất sâu.

  3. danh từ

    vũng; đầm; hồ sâu

    • Cái hố này rất sâu.

  4. danh từ

    buồn bã; sầu muộn; u sầu

    • Anh ấy rơi vào một vũng lầy sâu.

  5. danh từ

    họ Đàn

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.