hồ
bộ thuỷ · 12 nét

hồ; đầm

HSK 2 (3.0)1 nghĩa#6097
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hồ; đầm

    大片的水域,周围被陆地包围dàpiàn de shuǐyù, zhōuwéi bèi lùdì bāowéi

    • Cái hồ này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.