kào
kháo
bộ phi · 15 nét

dựa vào; tựa vào; đứng cạnh

HSK 2 (3.0)7 nghĩa#685
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dựa vào; tựa vào; đứng cạnh

    紧贴在某物旁边;依靠;倚jǐntiēzài mǒuwù pángbiān; yīkào; yǐ

    • Anh ấy đứng dựa vào tường.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.

  2. động từ

    dựa vào; tựa vào; gần; nhờ vào

    • Xin hãy đỗ xe sát lề.

  3. động từ

    dựa vào; tựa vào; nương nhờ

    身体接触某物来保持平衡或支撑shēntǐ jiēchù mǒuwù lái bǎochíyuán pínghuà huò zhīchēng

  4. động từ

    tùy thuộc vào; phụ thuộc vào

    依赖;依靠某人或某事来达到目的yīlài;yīkào mǒurén huò mǒushì lái dádào mùdì

    • Anh ấy đang đứng dựa vào tường.

  5. động từ

    nhờ; giao phó; ủy thác

    相信或依赖某人或某事xiāngxìn huò yīlài mǒurén huò mǒushì

    • Bạn có thể tin tưởng tôi.

  6. danh từ

    trang phục giáp trụ trong kịch cổ trang truyền thống; (cũ) áo giáp sân khấu

    传统戏剧中演员穿的军装或盔甲服装chuántǒng xìjù zhōng yǎnyuán chuān de jūnzhuāng huò kuījiǎ fúzhuāng

    • Trang phục giáp của vở kịch này rất đẹp.

  7. động từ

    giao hợp nam nữ (tục); dựa vào; phụ thuộc

    依赖;依靠yīlài;yīkào

    • Bạn chửi cái gì?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cáo(báo cáo, tuyên bố)HÀI THANH
  • phi(không phải, sai trái)BỘ

Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.