Dựa vào người khác mà tuyên bố mình không sai — đó là sự nương tựa.
靠
dựa vào; tựa vào; đứng cạnh
NGHĨA
- 壹动động từ
dựa vào; tựa vào; đứng cạnh
中紧贴在某物旁边;依靠;倚jǐntiēzài mǒuwù pángbiān; yīkào; yǐ
- 。
Anh ấy đứng dựa vào tường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- 貳动động từ
dựa vào; tựa vào; gần; nhờ vào
- 。
Xin hãy đỗ xe sát lề.
- 參动động từ
dựa vào; tựa vào; nương nhờ
中身体接触某物来保持平衡或支撑shēntǐ jiēchù mǒuwù lái bǎochíyuán pínghuà huò zhīchēng
- 肆动động từ
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
中依赖;依靠某人或某事来达到目的yīlài;yīkào mǒurén huò mǒushì lái dádào mùdì
- 。
Anh ấy đang đứng dựa vào tường.
- 伍动động từ
nhờ; giao phó; ủy thác
中相信或依赖某人或某事xiāngxìn huò yīlài mǒurén huò mǒushì
- 。
Bạn có thể tin tưởng tôi.
- 陸名danh từ
trang phục giáp trụ trong kịch cổ trang truyền thống; (cũ) áo giáp sân khấu
中传统戏剧中演员穿的军装或盔甲服装chuántǒng xìjù zhōng yǎnyuán chuān de jūnzhuāng huò kuījiǎ fúzhuāng
- 。
Trang phục giáp của vở kịch này rất đẹp.
- 柒动động từ
giao hợp nam nữ (tục); dựa vào; phụ thuộc
中依赖;依靠yīlài;yīkào
- ?
Bạn chửi cái gì?
解字
GIẢI TỰNGHĨA
- 壹动động từ
dựa vào; tựa vào; đứng cạnh
中紧贴在某物旁边;依靠;倚jǐntiēzài mǒuwù pángbiān; yīkào; yǐ
- 。
Anh ấy đứng dựa vào tường.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,。
Rốt cuộc, ai cũng phải tự học thôi.
- 貳动động từ
dựa vào; tựa vào; gần; nhờ vào
- 。
Xin hãy đỗ xe sát lề.
- 參动động từ
dựa vào; tựa vào; nương nhờ
中身体接触某物来保持平衡或支撑shēntǐ jiēchù mǒuwù lái bǎochíyuán pínghuà huò zhīchēng
- 肆动động từ
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
中依赖;依靠某人或某事来达到目的yīlài;yīkào mǒurén huò mǒushì lái dádào mùdì
- 。
Anh ấy đang đứng dựa vào tường.
- 伍动động từ
nhờ; giao phó; ủy thác
中相信或依赖某人或某事xiāngxìn huò yīlài mǒurén huò mǒushì
- 。
Bạn có thể tin tưởng tôi.
- 陸名danh từ
trang phục giáp trụ trong kịch cổ trang truyền thống; (cũ) áo giáp sân khấu
中传统戏剧中演员穿的军装或盔甲服装chuántǒng xìjù zhōng yǎnyuán chuān de jūnzhuāng huò kuījiǎ fúzhuāng
- 。
Trang phục giáp của vở kịch này rất đẹp.
- 柒动động từ
giao hợp nam nữ (tục); dựa vào; phụ thuộc
中依赖;依靠yīlài;yīkào
- ?
Bạn chửi cái gì?
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.