/
池
池
trì
⽔bộ thuỷ · 6 nétvũng nước; ao nhỏ
4 nghĩa#17398
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng nước; ao nhỏ
- 。
Trong ao có rất nhiều cá.
- 貳名danh từ
hồ chứa nước; đập nước; hồ chứa (thuỷ lợi)
- 。
Cái ao này rất sâu.
- 參名danh từ
hào; mương sâu
- 肆名danh từ
họ Trì
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
池
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
vũng nước; ao nhỏ
- 。
Trong ao có rất nhiều cá.
- 貳名danh từ
hồ chứa nước; đập nước; hồ chứa (thuỷ lợi)
- 。
Cái ao này rất sâu.
- 參名danh từ
hào; mương sâu
- 肆名danh từ
họ Trì
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)