油料作物

油料作物
yóuliàozuò
dầu liệu tác vật

cây trồng lấy dầu (cải dầu, lạc, đậu tương, vừng,...)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cây trồng lấy dầu (cải dầu, lạc, đậu tương, vừng,...)

    • Cây lấy dầu là cây trồng kinh tế quan trọng.

  2. danh từ

    cây lấy dầu; cây công nghiệp có dầu

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.