Dưới ánh mặt trời rõ ràng, mọi thứ hiện ra đúng như thật — đó chính là 'phải, đúng'.
/
是的
是的
thị đích
đúng vậy; đúng rồi; vâng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng vậy; đúng rồi; vâng
- ,。
Đúng vậy, tôi đồng ý.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
是的
Phồn thể是
thị đích
đúng vậy; đúng rồi; vâng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng vậy; đúng rồi; vâng
- ,。
Đúng vậy, tôi đồng ý.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- “,?”“,。”
"Đợi anh ấy quay về, tôi sẽ bảo anh ấy gọi điện thoại cho bạn nhé?" "Vâng, cảm ơn."
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 是shìdạng khác của 是[shi4]
- 时shígiờ; đúng giờ; thời gian
- 向xiànghướng tới; về phía; (giới từ) đối với
- 早zǎosớm; từ sớm (văn)
- 日rìmặt trời; (yếu tố cấu thành từ) nhật
- 晚wǎnbuổi tối; chiều tối (văn)
- 旧jiùcũ; cũ kỹ; cựu
- 暗àn(văn) khép (cửa); đóng (cửa)
- 曼mànđẹp; tuấn tú
- 星xīngsao; ngôi sao
- 明míngsáng sủa; rộng rãi và sáng
- 普pǔthông thường; bình thường; nói chung