Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.
/
没苦硬吃
没苦硬吃
một khổ ngạnh cật
cố chịu khổ không cần thiết; tự làm khó mình (lóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố chịu khổ không cần thiết; tự làm khó mình (lóng)
- ,?
Bạn tự làm khổ mình, sao không tìm sự giúp đỡ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
没苦硬吃
Phồn thể沒苦硬吃
một khổ ngạnh cật
cố chịu khổ không cần thiết; tự làm khó mình (lóng)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
cố chịu khổ không cần thiết; tự làm khó mình (lóng)
- ,?
Bạn tự làm khổ mình, sao không tìm sự giúp đỡ?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 艹thảo(cỏ, cây)BỘ
- 古cổ(xưa cũ)HÌNH THANH
Loài cỏ từ thời xưa cũ mang vị đắng cay khổ sở.
解字
GIẢI TỰ- 石thạch(đá)BỘ
- 更ngạnh/canh(đổi thay, cứng cỏi)HÌNH THANH
Cứng như đá, không thể thay đổi được.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 没méichưa; không có (tiền tố phủ định cho động từ)
- 求qiútìm kiếm; mong muốn
- 派pài(văn) nhánh sông; chi lưu
- 水shuǐnước; nước uống
- 活huósống; sinh sống; còn sống; làm cho sống
- 滚gǔnsôi; lăn; cuộn; cút đi
- 洗xǐrửa; giặt; tắm
- 冲chōng(nước) chảy mạnh vào; xô vào; cuốn trôi
- 法fǎdạng cũ của 法[fa3]
- 洞dònghang; hầm; hố
- 海hǎiđại dương
- 演yǎnbiểu diễn; diễn (kịch, phim...)