没劲

没劲
méijìn
một kình

không có sức; mệt mỏi; nhạt nhẽo; chán

HSK 7 (3.0)6 nghĩa#16771
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    không có sức; mệt mỏi; nhạt nhẽo; chán

    • Hôm nay tôi thấy yếu.

  2. tính từ

    không có sức; chán ngắt; vô vị

    • Hôm nay tôi không có sức.

  3. tính từ

    không có sức; chán ngắt; nhạt nhẽo

    • Hôm nay tôi cảm thấy rất chán nản.

  4. tính từ

    nhạt nhẽo; chán ngắt; không có sức lực

    • Bộ phim này rất chán.

  5. tính từ

    chán ngắt; nhạt nhẽo; không thú vị

    • Bộ phim này thật chán.

  6. tính từ

    kiệt sức; mệt lả; chán ngắt; nhạt nhẽo

    • Hôm nay tôi rất mệt mỏi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Nước nhấn chìm mọi thứ như một cây gậy quật xuống, làm cho biến mất.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.